HomeTRENDINGRelatable là gì

Relatable là gì

04:17, 23/03/2021
có thể liên quan đến một cái gì đó khác.

Bạn đang xem: Relatable là gì


mang đến phép một người cảm thấy rằng họ có thể liên quan liêu đến ai đó hoặc một cái gì đó.

Ví dụ: The directors always seem khổng lồ confuse making something relatable with making something cool.

Xem thêm: Tìm Máy Chủ Thư Đến Là Gì ? Kiểm Tra Gmail Thông Qua Các Nền Tảng Email Khác


Các đạo diễn dường như luôn nhầm lẫn giữa việc làm một cái gì đó có liên quan tiền với việc làm cho một cái gì đó mát mẻ.


Ví dụ: The script's exploration of people's innermost desire lớn discover their own potential made this play very relatable to lớn its audience.

Kịch bản khám phá của mọi người ao ước muốn khám phá tiềm năng của chính họ khiến vở kịch này rất phù hợp với khán giả.


Ví dụ: You might figure that Hollywood would know how to create a realistic environment populated with relatable characters.

Bạn có thể hình dung rằng Hollywood sẽ biết cách tạo ra một môi trường thực tế với các nhân vật đáng tin cậy.


Ví dụ: They tackle simple, relatable subjects in a positive sầu, catchy manner.

Họ giải quyết các chủ đề đơn giản, dễ hiểu theo cách tích cực, lôi cuốn.


Ví dụ: Like many later Oliver Stone films, there simply isn't a relatable character in the bunch.

Giống như nhiều bộ phim Oliver Stone sau này, đơn giản là không có một nhân vật đáng tin cậy nào trong nhóm.


Ví dụ: The directors always seem to lớn confuse making something relatable with making something cool.

Các đạo diễn dường như luôn nhầm lẫn giữa việc làm một cái gì đó có liên quan lại với việc làm mang đến một cái gì đó mát mẻ.


Ví dụ: And I think to lớn a certain cấp độ, she was not relatable .

Và tôi nghĩ ở một mức độ nhất định, cô ấy không thể tin được.


Ví dụ: And I think, lớn a at a certain cấp độ, she was not relatable .

Và tôi nghĩ, ở một mức độ nhất định, cô ấy không thể tin được.


Ví dụ: There are no punch lines or relatable characters, just absurdity - - yet somehow it works.

Không có dòng cú đấm hoặc nhân vật đáng tin cậy, chỉ là vô lý - - nhưng bằng cách nào đó nó hoạt động.


Ví dụ: Now, Monica said, Mary-Kate's problems make her more relatable .

Bây giờ, Monica nói, các vấn đề của Mary-Kate khiến cô ấy trở nên dễ chịu hơn.


Ví dụ: There's a certain casual air around his character in the film that makes him instantly relatable .

Có một không khí bình thường nhất định xung quanh nhân vật của anh ta trong phyên ổn khiến anh ta trở nên dễ chịu ngay lập tức lập tức.


RELABELLING, RELABELS, RELAID, RELAPSABLE, RELAPSED, RELAPSES, RELATED CHARGES, RELATED TO HIM, RELATERS, RELATES, RELATING, RELATIONSHIPhường. BETWEEN CAUSE AND EFFECT, RELATIONSHIPS, RELATIVE JUSTICE, RELATIVE TO,
*

Nhập khẩu trường đoản cú ITALY Với tinh chiết thực đồ vật hữu cơ Loại bỏ nhanh ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu tự ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nkhô cứng, tạo lớp bảo vệ kéo dài.

Xem thêm: Làm Sao Để Chữ Nằm Giữa Ô Trong Word, Đơn Giản!, Cách Chỉnh Chữ Vào Giữa Ô Trong Word 2013

Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu trường đoản cú ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh hao, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com

Chuyên mục: TRENDING